VIETNAMESE
vụ hợp tác quốc tế
ENGLISH
Department of International Cooperation
/dɪˈpɑrtmənt ʌv ˌɪntərˈnæʃənəl koʊˌɑpəˈreɪʃən/
Vụ Hợp tác quốc tế là đơn vị thuộc Bộ Tư pháp, có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về hợp tác quốc tế về pháp luật; quản lý và tổ chức thực hiện hoạt động đối ngoại của Bộ theo quy định của pháp luật và Quy chế quản lý hoạt động đối ngoại của Bộ Tư pháp.
Ví dụ
1.
Vụ Hợp tác Quốc tế cam kết cải thiện cuộc sống của người dân.
The Department of International Cooperation is committed to impoving people's life.
2.
Vụ Hợp tác quốc tế chịu trách nhiệm thiết lập và duy trì các mối quan hệ quốc tế.
The Department of International Cooperation is responsible for establishing and maintaining international contacts.
Ghi chú
Cùng DOL khám phá các idiom của department nhé!
Not my department
Định nghĩa: Không phải là trách nhiệm, chuyên môn, hoặc lĩnh vực quan tâm của tôi.
Ví dụ: Tôi không biết về tiếp thị, đó không phải là lĩnh vực của tôi. (I don't know about marketing, that's not my department.)
Department store
Định nghĩa: Cửa hàng bán lẻ lớn chia thành nhiều bộ phận, mỗi bộ phận chuyên bán một loại hàng hóa nhất định.
Ví dụ: Chúng tôi đi mua sắm ở một cửa hàng bách hóa lớn vào cuối tuần. (We went shopping at a department store over the weekend.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết