VIETNAMESE

vô hiệu hóa

ENGLISH

deactivate

  

NOUN

/ˌdiˈæktɪˌveɪt/

disable

Vô hiệu hóa tạm đình chỉ một thiết bị phần cứng hoặc một tính năng của chương trình, làm cho nó không còn sẵn sàng để sử dụng.

Ví dụ

1.

Một quả bom đã bị vô hiệu hóa vào giây phút cuối cùng, sau khi cầu chì đã được châm lửa.

A bomb was deactivated at the last moment, after the fuse had been lit.

2.

Facebook đã vô hiệu hóa tài khoản của anh ấy do vi phạm các nguyên tắc cộng đồng.

Facebook deactivated his account due to violations of community guidelines.

Ghi chú

Khi nào thì sử dụng deactivated inactive:
Inactive chỉ trạng thái không có hoạt động, deactivated là kết quả do hành động vô hiệu hóa (deactivate). Trong ngôn ngữ mạng, VD như Facebook/Instagram, inactive account là tài khoản bị vô hiệu hóa do người dùng không có hoạt động trong thời gian dài, deactivated account là tài khoản do người dùng hoặc nền tảng cố tình/chủ động vô hiệu hóa vì một lý do nào đó.