VIETNAMESE

vĩnh cửu

ENGLISH

eternal

  

NOUN

/ɪˈtɜrnəl/

everlasting, never-ending

Vĩnh cửu là rất lâu dài, gần như sẽ còn mãi mãi.

Ví dụ

1.

Các chân lý vĩnh cửu sẽ không đúng và cũng không vĩnh cửu trừ khi chúng có ý nghĩa mới mẻ đối với mọi hoàn cảnh xã hội mới.

Eternal truths will be neither true nor eternal unless they have fresh meaning for every new social situation.

2.

Tình yêu là một cái gì đó vĩnh cửu; khía cạnh của nó có thể thay đổi, nhưng không phải là bản chất.

Love is something eternal; the aspect may change, but not the essence.

Ghi chú

Một idiom với eternal "hope springs eternal", nghĩa là niềm hy vọng luôn luôn về một kết quả tích cực.
- It is a slight hope that he will come, but hope springs eternal.
(Đó là một niềm hy vọng mong manh khi anh ấy sẽ đến, nhưng mình sẽ luôn hy vọng và tin vào kết quả tích cực.