VIETNAMESE

viễn trắc kế

máy đo xa, thiết bị đo lường

word

ENGLISH

rangefinder

  
NOUN

/ˈreɪnʤˌfaɪndər/

distance meter

Viễn trắc kế là dụng cụ đo khoảng cách chính xác, dùng trong trắc địa.

Ví dụ

1.

Viễn trắc kế được dùng để đo khu vực cánh đồng.

The rangefinder was used to measure the field.

2.

Viễn trắc kế rất phổ biến trong trắc địa.

Rangefinders are common in surveying.

Ghi chú

Viễn trắc kế là một từ vựng thuộc lĩnh vực trắc địađo lường. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Total station – Trạm tổng hợp Ví dụ: A total station combines an electronic theodolite with a rangefinder. (Trạm tổng hợp kết hợp kính thiên văn điện tử với viễn trắc kế.) check Theodolite – Kính thiên văn trắc địa Ví dụ: The theodolite is used for measuring horizontal and vertical angles. (Kính thiên văn trắc địa được sử dụng để đo góc ngang và góc đứng.) check Laser rangefinder – Viễn trắc kế laser Ví dụ: A laser rangefinder uses a laser beam to calculate the distance. (Viễn trắc kế laser sử dụng tia laser để tính toán khoảng cách.)