VIETNAMESE
vỉa
mạch khoáng, lớp mỏ
ENGLISH
vein
/veɪn/
seam
Vỉa là lớp đất đá chứa khoáng sản, thường nằm dưới lòng đất.
Ví dụ
1.
Những người thợ mỏ phát hiện một vỉa vàng trong hang.
The miners discovered a gold vein in the cave.
2.
Vỉa than rất phong phú ở khu vực này.
Veins of coal are abundant in this region.
Ghi chú
Vỉa là một từ vựng thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Ore – Quặng
Ví dụ:
The mine is rich in iron ore.
(Mỏ này chứa nhiều quặng sắt.)
Mineral deposit – Mỏ khoáng sản
Ví dụ:
The region is known for its large mineral deposits.
(Khu vực này nổi tiếng với các mỏ khoáng sản lớn.)
Coal seam – Vỉa than
Ví dụ:
The miners extracted coal from the coal seam.
(Những người thợ mỏ đã khai thác than từ vỉa than.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết