VIETNAMESE

vị trí làm việc

ENGLISH

job position

  

NOUN

/ʤɑb pəˈzɪʃən/

Một vị trí công việc là một chức năng một người đảm nhiệm tại công ty của mình.

Ví dụ

1.

Sinh viên sẽ được trả mức lương khởi điểm cho bất kỳ vị trí công việc nào họ đảm nhiệm.

Students would be paid the starting wage for whatever job position they held.

2.

Các cá nhân tài năng có thể tìm và xem xét mọi vị trí công việc và đánh giá xem công ty đó có mang giá trị họ mong muốn hay không.

Talented individuals are able to find and examine every job position and assess whether or not the company shares their values.

Ghi chú

Một collocation để sử dụng với từ job position là: - secure a job position: nhận được một vị trí làm việc VD: Thorough application preparations could help you secure the job position that you want.