VIETNAMESE
Vi mô
Mức độ nhỏ, tiểu mô hình
ENGLISH
Micro-Level
/ˈmaɪkrəʊ ˈlɛvəl/
Small-Scale, Granular Analysis
Vi mô là mức độ nghiên cứu hoặc phân tích tập trung vào các yếu tố nhỏ hoặc chi tiết.
Ví dụ
1.
Dự án tập trung vào các thay đổi ở vi mô của cấu trúc kinh tế.
The project focuses on changes at the micro-level of economic structures.
2.
Hiểu được động lực vi mô là chìa khóa để giải quyết các vấn đề địa phương.
Understanding micro-level dynamics is key to solving local issues.
Ghi chú
Micro-Level là một từ vựng thuộc xã hội học và kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Individual Analysis – Phân tích cá nhân
Ví dụ: Micro-level studies often involve individual analysis.
(Các nghiên cứu vi mô thường liên quan đến phân tích cá nhân.)
Local Perspective – Góc nhìn địa phương
Ví dụ: Micro-level research provides a local perspective on social issues.
(Nghiên cứu vi mô cung cấp góc nhìn địa phương về các vấn đề xã hội.)
Detailed Observations – Quan sát chi tiết
Ví dụ: Micro-level analysis relies on detailed observations.
(Phân tích vi mô dựa vào các quan sát chi tiết.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết