VIETNAMESE

vệ tinh tịnh đĩa cố định

vệ tinh cố định quỹ đạo

word

ENGLISH

geostationary satellite

  
NOUN

/ˌʤiːoʊˈsteɪʃəˌnɛri ˈsætəlaɪt/

fixed satellite

Vệ tinh tịnh đĩa cố định là vệ tinh được giữ ở vị trí cố định trên quỹ đạo trái đất.

Ví dụ

1.

Vệ tinh tịnh đĩa cố định cung cấp vùng phủ sóng liên tục.

The geostationary satellite provides constant coverage.

2.

Vệ tinh cố định quỹ đạo lý tưởng cho phát sóng.

Geostationary satellites are ideal for broadcasting.

Ghi chú

Geostationary satellite là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ vệ tinhviễn thông. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fixed-orbit satellite – Vệ tinh quỹ đạo cố định Ví dụ: A fixed-orbit satellite remains in the same position relative to the Earth. (Vệ tinh quỹ đạo cố định luôn ở cùng một vị trí so với Trái đất.) check Geosynchronous satellite – Vệ tinh đồng bộ quỹ đạo Ví dụ: A geosynchronous satellite completes one orbit in 24 hours. (Vệ tinh đồng bộ quỹ đạo hoàn thành một vòng quay trong 24 giờ.) check Stationary satellite – Vệ tinh đứng yên tương đối Ví dụ: A stationary satellite helps provide continuous weather monitoring. (Vệ tinh đứng yên tương đối giúp theo dõi thời tiết liên tục.) check High-altitude satellite – Vệ tinh quỹ đạo cao Ví dụ: Geostationary satellites operate as high-altitude satellites at 35,786 km above Earth. (Vệ tinh địa tĩnh hoạt động như các vệ tinh quỹ đạo cao ở độ cao 35.786 km trên Trái đất.)