VIETNAMESE
váy juyp
chân váy ôm
ENGLISH
pencil skirt
/ˈpɛn.səl skɜːt/
skirt suit
Váy juyp là loại váy ôm sát, thường có chiều dài đến đầu gối.
Ví dụ
1.
Chân váy juyp rất hợp với áo blazer của cô ấy.
The pencil skirt matched her blazer.
2.
Chân váy juyp làm tôn lên bộ trang phục của cô ấy.
The pencil skirt enhanced her outfit.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ pencil skirt khi nói hoặc viết nhé!
Wear a pencil skirt - Mặc chân váy juyp
Ví dụ:
She wore a pencil skirt for her office meeting.
(Cô ấy mặc chân váy juyp cho buổi họp văn phòng.)
Buy a pencil skirt - Mua chân váy juyp
Ví dụ:
She bought a pencil skirt to pair with her new blazer.
(Cô ấy mua một chân váy juyp để phối với chiếc blazer mới.)
Style a pencil skirt - Phối đồ với chân váy juyp
Ví dụ:
She styled her pencil skirt with a tucked-in blouse.
(Cô ấy phối chân váy juyp với một chiếc áo sơ mi bỏ trong.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết