VIETNAMESE

vật tư

ENGLISH

supply

  

NOUN

/səˈplaɪ/

Vật tư là các loại vật liệu quan trọng được dùng trong quy trình sản xuất, để tạo ra sản phẩm nhưng không trực tiếp cấu thành nên sản phẩm.

Ví dụ

1.

Bên cạnh chuyên môn về y dược, khám chữa bệnh, việc nắm rõ về vật tư y tế cũng rất quan trọng với người thầy thuốc.

Besides medical expertise, medical examination and treatment, understanding medical supplies is also very important for doctors.

2.

Hà Tĩnh đối mặt nguy cơ thiếu vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế.

Ha Tinh faces the risk of a shortage of medical supplies, chemicals and biological products.

Ghi chú

Sự khác nhau giữa vật liệu (materials) và vật tư (supplies) là gì?
Trong công nghiệp - xây dựng, hai từ materials và supplies thường được sử dụng thay thế cho nhau. Tuy nhiên, trong khi vật tư (supplies) thường đề cập đến loại vật liệu cần thiết được sử dụng trong quy trình sản xuất để tạo ra sản phẩm, nhưng không trực tiếp cấu thành sản phẩm (nhân lực, máy móc và vật liệu), vật liệu (materials) là những thứ sẽ được sử dụng để sản xuất các mặt hàng