VIETNAMESE

văn bản thỏa thuận

biên bản thỏa thuận

ENGLISH

agreement text

  

NOUN

/əˈgrimənt tɛkst/

Văn bản thỏa thuận là loại văn bản ghi chép lại thỏa thuận giữa 2 hay nhiều bên liên quan.

Ví dụ

1.

Văn bản thỏa thuận chứa những điều khoản ghi nhận cam kết mà các bên tham gia muốn hướng tới.

The agreement text contains provisions that document the commitment that the parties want to work towards.

2.

Khi các bên xảy ra tranh chấp, văn bản thỏa thuận sẽ trở thành một chứng cứ thuyết phục để giải quyết tranh chấp.

When a dispute occurs, the agreement text will become a convincing evidence to resolve the dispute.

Ghi chú

Cùng phân biệt text và document nha!
- Văn bản (text) là một loại hình phương tiện để ghi nhận, lưu giữ và truyền đạt các thông tin từ chủ thể này sang chủ thể khác bằng ký hiệu gọi là chữ viết.
Ví dụ: The text has been quite radically revised.
(Văn bản đã được kiểm tra toàn bộ.)
- Văn kiện (document) là văn bản quan trọng, có nội dung trọng tâm, quan trọng trong công tác hành chính.
Ví dụ: The document carried the seal of the governor's office.
(Văn kiện có mang con dấu của văn phòng chính phủ.)