VIETNAMESE

vải thiều

vải lụa mỏng, vải lụa mềm

word

ENGLISH

lightweight silk

  
NOUN

/ˈlaɪtˌweɪt ˈsɪlk/

fine silk

Loại vải nhẹ, mềm, thường dùng cho váy hoặc khăn.

Ví dụ

1.

Vải thiều rất phù hợp cho trang phục mùa hè.

Lightweight silk is perfect for summer wear.

2.

Vải thiều thoáng khí và thanh lịch.

Lightweight silks are breathable and elegant.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu một số từ liên quan đến Lightweight silk nhé! check Chiffon lightweight silk – Lụa mỏng chiffon Ví dụ: Chiffon lightweight silk is perfect for flowy dresses. (Lụa mỏng chiffon rất phù hợp cho các chiếc váy nhẹ nhàng.) check Organza lightweight silk – Lụa mỏng organza Ví dụ: Organza lightweight silk adds structure to gowns. (Lụa mỏng organza thêm độ đứng cho đầm dạ hội.) check Satin lightweight silk – Lụa mỏng satin Ví dụ: Satin lightweight silk gives a glossy finish to the garment. (Lụa mỏng satin mang lại vẻ bóng bẩy cho trang phục.)