VIETNAMESE
vải lót
-
ENGLISH
lining fabric
/ˈlaɪnɪŋ ˈfæbrɪk/
inner fabric
Lớp vải được may bên trong để tăng cường cấu trúc hoặc che phủ.
Ví dụ
1.
Áo khoác được hoàn thiện với vải lót satin.
The jacket was finished with a satin lining fabric.
2.
Vải lót nâng cao chất lượng trang phục.
Lining fabrics enhance garment quality.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Lining fabric khi nói hoặc viết nhé!
Silk lining fabric – Vải lót bằng lụa
Ví dụ:
The designer used silk lining fabric to enhance the comfort of the evening gown.
(Nhà thiết kế đã sử dụng vải lót lụa để tăng sự thoải mái cho chiếc váy dạ hội.)
Cotton lining fabric – Vải lót cotton
Ví dụ:
Cotton lining fabric is commonly used for jackets and dresses to provide breathability.
(Vải lót cotton thường được sử dụng cho áo khoác và váy để tăng độ thoáng khí.)
Waterproof lining fabric – Vải lót chống thấm nước
Ví dụ:
Waterproof lining fabric helps keep the wearer dry during rainy weather.
(Vải lót chống thấm nước giúp người mặc luôn khô ráo trong thời tiết mưa gió.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết