VIETNAMESE
lớp vải lót
-
ENGLISH
fabric lining
/ˈfæbrɪk ˈlaɪnɪŋ/
inner lining
Lớp vải may bên trong để tăng cường cấu trúc hoặc che phủ.
Ví dụ
1.
Lớp vải lót mang lại sự thoải mái hơn.
The fabric lining provides extra comfort.
2.
Lớp lót cải thiện chất lượng quần áo.
Linings improve the quality of garments.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Fabric lining khi nói hoặc viết nhé!
Silk fabric lining – Lớp lót vải lụa
Ví dụ:
The jacket features a silk fabric lining for added luxury.
(Áo khoác có lớp lót vải lụa để tăng thêm vẻ sang trọng.)
Cotton fabric lining – Lớp lót vải cotton
Ví dụ:
Cotton fabric lining is breathable and comfortable.
(Lớp lót vải cotton thoáng khí và thoải mái.)
Synthetic fabric lining – Lớp lót vải tổng hợp
Ví dụ:
Synthetic fabric lining improves the durability of the garment.
(Lớp lót vải tổng hợp giúp tăng độ bền của trang phục.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết