VIETNAMESE

vải liệm

-

word

ENGLISH

shroud fabric

  
NOUN

/ʃraʊd ˈfæbrɪk/

burial cloth

Loại vải dùng để quấn hoặc phủ cho người đã khuất.

Ví dụ

1.

Vải liệm trơn và đơn giản.

The shroud fabric was plain and simple.

2.

Vải liệm là một phần của nghi lễ truyền thống.

Shroud fabrics are part of traditional rites.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Shroud fabric khi nói hoặc viết nhé! check Traditional shroud fabric – Vải liệm truyền thống Ví dụ: Traditional shroud fabric is often plain and unadorned. (Vải liệm truyền thống thường trơn và không trang trí.) check White shroud fabric – Vải liệm trắng Ví dụ: White shroud fabric symbolizes purity in many cultures. (Vải liệm trắng tượng trưng cho sự thuần khiết trong nhiều nền văn hóa.) check Cotton shroud fabric – Vải liệm cotton Ví dụ: Cotton shroud fabric is lightweight and biodegradable. (Vải liệm cotton nhẹ và phân hủy sinh học.)