VIETNAMESE
vải không dệt
-
ENGLISH
non-woven fabric
/ˌnɒnˈwoʊvən ˈfæbrɪk/
-
Loại vải được sản xuất mà không qua quy trình dệt sợi.
Ví dụ
1.
Vải không dệt được sử dụng trong khẩu trang dùng một lần.
Non-woven fabric is used in disposable masks.
2.
Vải không dệt nhẹ và chắc chắn.
Non-woven fabrics are lightweight and strong.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Non-woven fabric khi nói hoặc viết nhé!
Disposable non-woven fabric – Vải không dệt dùng một lần
Ví dụ:
Disposable non-woven fabric is used in medical masks.
(Vải không dệt dùng một lần được sử dụng trong khẩu trang y tế.)
Reinforced non-woven fabric – Vải không dệt gia cố
Ví dụ:
Reinforced non-woven fabric is ideal for industrial applications.
(Vải không dệt gia cố rất phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp.)
Lightweight non-woven fabric – Vải không dệt nhẹ
Ví dụ:
Lightweight non-woven fabric is popular for packaging.
(Vải không dệt nhẹ phổ biến trong ngành bao bì.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết