VIETNAMESE

vải dệt thoi

-

word

ENGLISH

woven fabric

  
NOUN

/ˈwəʊvən ˈfæbrɪk/

interlaced fabric

Loại vải được dệt bằng cách luồn sợi ngang và dọc.

Ví dụ

1.

Vải dệt thoi bền và chắc chắn.

Woven fabric is durable and strong.

2.

Vải dệt thoi rất phù hợp cho bọc nội thất.

Woven fabrics are ideal for upholstery.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Woven fabric khi nói hoặc viết nhé! check Plain-woven fabric – Vải dệt trơn Ví dụ: Plain-woven fabric is commonly used for shirts and bedding. (Vải dệt trơn thường được sử dụng để may áo sơ mi và bộ trải giường.) check Twill-woven fabric – Vải dệt chéo Ví dụ: Twill-woven fabric is durable and suitable for workwear. (Vải dệt chéo bền và phù hợp cho quần áo lao động.) check Jacquard-woven fabric – Vải dệt jacquard Ví dụ: Jacquard-woven fabric adds intricate patterns to garments. (Vải dệt jacquard thêm họa tiết tinh xảo cho trang phục.)