VIETNAMESE
vải cô tông
-
ENGLISH
twill cotton fabric
/ˈtwɪl ˈkɒtn ˈfæbrɪk/
heavy cotton
Loại vải dày, chắc làm từ cotton.
Ví dụ
1.
Vải cô tông rất bền và chắc chắn.
Twill cotton fabric is strong and durable.
2.
Vải cô tông lý tưởng cho trang phục lao động.
Twill fabrics are ideal for workwear.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Twill cotton fabric khi nói hoặc viết nhé!
Heavy twill cotton fabric – Vải cotton chéo nặng
Ví dụ:
Heavy twill cotton fabric is often used for workwear.
(Vải cotton chéo nặng thường được sử dụng cho quần áo lao động.)
Printed twill cotton fabric – Vải cotton chéo in họa tiết
Ví dụ:
Printed twill cotton fabric adds style to casual shirts.
(Vải cotton chéo in họa tiết thêm phong cách cho áo sơ mi thường ngày.)
Soft twill cotton fabric – Vải cotton chéo mềm
Ví dụ:
Soft twill cotton fabric is ideal for baby clothing.
(Vải cotton chéo mềm rất lý tưởng để may quần áo trẻ em.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết