VIETNAMESE

vải bông

-

word

ENGLISH

cotton fabric

  
NOUN

/ˈkɒtn ˈfæbrɪk/

cotton cloth

Loại vải được làm từ sợi bông tự nhiên.

Ví dụ

1.

Vải bông thoáng khí và mềm mại.

Cotton fabric is breathable and soft.

2.

Vải bông lý tưởng cho trang phục mùa hè.

Cotton is ideal for summer clothing.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Cotton fabric khi nói hoặc viết nhé! check Organic cotton fabric – Vải cotton hữu cơ Ví dụ: Organic cotton fabric is eco-friendly and soft. (Vải cotton hữu cơ thân thiện với môi trường và mềm mại.) check Printed cotton fabric – Vải cotton in họa tiết Ví dụ: Printed cotton fabric is ideal for making children’s clothing. (Vải cotton in họa tiết rất phù hợp để may quần áo trẻ em.) check Lightweight cotton fabric – Vải cotton nhẹ Ví dụ: Lightweight cotton fabric is perfect for summer wear. (Vải cotton nhẹ rất phù hợp cho trang phục mùa hè.)