VIETNAMESE

ủy nhiệm chi

lệnh chi trả

ENGLISH

payment order

  

NOUN

/ˈpeɪmənt ˈɔrdər/

Ủy nhiệm chi là phương pháp thanh toán qua đơn vị trung gian thanh toán là ngân hàng, tổ chức tín dụng.

Ví dụ

1.

Số công ty không thể đáp ứng ủy nhiệm chi vì thiếu vốn tăng thêm 60 phần trăm.

The number of companies which could not meet payment orders for lack of sufficient funds rose by 60 percent.

2.

Chi trả điện tử nghĩa là một người nào đó gửi ủy nhiệm chi trực tiếp hoặc gián tiếp thông qua nền tảng điện tử để trả tiền hoặc chuyển vốn.

Electronic Payment means someone putting out their payment order directly or indirectly through the electronic platform for money paying and funds transferring.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ủy nhiệm chi:
- third party (bên thứ ba)
- contract (hợp đồng)
- condition (điều kiện)
- beneficiary (người hưởng lợi)