VIETNAMESE

Ủy nhiệm chi của ngân hàng

Chỉ thị thanh toán ngân hàng

word

ENGLISH

Bank payment order

  
NOUN

/bæŋk ˈpeɪmənt ˈɔrdər/

Payment instruction

“Ủy nhiệm chi của ngân hàng” là lệnh thanh toán do khách hàng yêu cầu ngân hàng thực hiện để chuyển tiền từ tài khoản của mình.

Ví dụ

1.

Khách hàng lập ủy nhiệm chi cho nhà cung cấp.

The client issued a bank payment order for the supplier.

2.

Ủy nhiệm chi ngân hàng đảm bảo chuyển khoản an toàn.

Bank payment orders ensure secure fund transfers.

Ghi chú

Từ Ủy nhiệm chi của ngân hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Payment authorization - Ủy quyền thanh toán Ví dụ: The bank payment order acts as a payment authorization for the transaction. (Ủy nhiệm chi của ngân hàng đóng vai trò là ủy quyền thanh toán cho giao dịch.) check Remittance - Chuyển tiền Ví dụ: A bank payment order facilitates the remittance of funds between accounts. (Ủy nhiệm chi của ngân hàng tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển tiền giữa các tài khoản.) check Direct debit - Ghi nợ trực tiếp Ví dụ: Bank payment orders are processed using direct debit systems. (Ủy nhiệm chi của ngân hàng được xử lý bằng hệ thống ghi nợ trực tiếp.) check Transfer instruction - Hướng dẫn chuyển tiền Ví dụ: The payment order includes transfer instructions for the receiving bank. (Ủy nhiệm chi bao gồm hướng dẫn chuyển tiền cho ngân hàng nhận.) check Settlement process - Quy trình thanh toán Ví dụ: Bank payment orders are part of the settlement process in interbank transactions. (Ủy nhiệm chi của ngân hàng là một phần của quy trình thanh toán trong các giao dịch liên ngân hàng.)