VIETNAMESE

ứng tuyển

ENGLISH

apply

  

NOUN

/əˈplaɪ/

Ứng tuyển là việc mỗi người tự đề cử mình vào một hay một vài vị trí việc làm nào đó phù hợp với bản thân tại các doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Cô đã ứng tuyển làm giáo viên tiếng Anh toàn thời gian.

She had applied for a full-time job as an English teacher.

2.

Tôi đã ứng tuyển bằng văn bản cho một số công ty khác nhau.

I applied in writing to several different companies.

Ghi chú

Một số collocation với apply:
- áp dụng cho (apply to): The offer only applies to flights from London and Manchester.
(Ưu đãi chỉ áp dụng cho các chuyến bay từ London và Manchester.)
- nộp đơn xin việc (apply for): She applied for a job with the local newspaper.
(Cô đã nộp đơn xin việc cho tờ báo địa phương.)