VIETNAMESE

tỷ suất sinh lời

ENGLISH

rate of return

  

NOUN

/reɪt ʌv rɪˈtɜrn/

Tỷ suất sinh lời là số lợi nhuận mà một khoản đầu tư kiếm được được tính theo tỷ lệ phần trăm của số tiền được đầu tư ban đầu.

Ví dụ

1.

Tỷ suất sinh lời mà công ty đưa ra trong năm nay cao hơn tỷ lệ hoàn vốn trên các khoản đầu tư năm ngoái.

The rate of return the company has given this year is higher than the rate of return on investments last year.

2.

Giám đốc cần xem xét tỷ suất sinh lời của công ty trong quý đầu tiên của năm nay.

The director needs to consider the company's rate of return for the first quarter of this year.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến tỷ suất sinh lời:
- current value (giá trị hiện tại)
- initial value (giá trị ban đầu)
- investment (đầu tư)
- average (bình quân)