VIETNAMESE

tỷ lệ

ENGLISH

ratio

  

NOUN

/ˈreɪʃiˌoʊ/

rate

Tỷ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biếu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng trên vật thể đó.

Ví dụ

1.

Sự khác biệt đáng kể là cách hiểu của chúng tôi về tỷ lệ vốn-sản lượng bao gồm vốn khả biến, không chỉ là vốn cố định.

The significant difference is that our interpretation of the capital-output ratio includes variable capital, not merely fixed capital stock.

2.

Ông thay đổi tỷ lệ giữa cường độ tương tác kích thích và tương tác ức chế.

He varied the ratio of excitatory to inhibitory interaction strengths.

Ghi chú

Một số kiểu tỷ lệ:
- financial ratio (tỷ lệ tài chính)
- expense ratio (tỷ lệ chi phí)
- debt ratio (tỷ lệ nợ)
- capital ratio (tỷ lệ vốn)