VIETNAMESE

Tỷ lệ chênh lệch

Tỷ lệ khác biệt

word

ENGLISH

Differential rate

  
NOUN

/ˌdɪfrənˈʃəl ˈreɪt/

Comparison rate

“Tỷ lệ chênh lệch” là mức độ khác biệt giữa hai giá trị hoặc tỷ lệ trong một phép so sánh.

Ví dụ

1.

Tỷ lệ chênh lệch giữa chi phí và giá bán là quan trọng.

The differential rate between costs and prices is key.

2.

Theo dõi tỷ lệ chênh lệch hỗ trợ phân tích lợi nhuận.

Monitoring differential rates aids profit analysis.

Ghi chú

Từ Tỷ lệ chênh lệch là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và kinh tế học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Spread - Khoảng chênh lệch Ví dụ: The differential rate is commonly referred to as the spread in financial markets. (Tỷ lệ chênh lệch thường được gọi là khoảng chênh lệch trên thị trường tài chính.) check Yield differential - Chênh lệch lợi suất Ví dụ: Investors assess yield differentials when comparing bonds. (Nhà đầu tư đánh giá chênh lệch lợi suất khi so sánh các trái phiếu.) check Interest rate spread - Chênh lệch lãi suất Ví dụ: The differential rate includes the interest rate spread between two currencies. (Tỷ lệ chênh lệch bao gồm chênh lệch lãi suất giữa hai loại tiền tệ.) check Pricing gap - Khoảng cách giá Ví dụ: The differential rate reflects the pricing gap in competitive markets. (Tỷ lệ chênh lệch phản ánh khoảng cách giá trên thị trường cạnh tranh.) check Market inefficiency - Thị trường kém hiệu quả Ví dụ: Significant differential rates may indicate market inefficiencies. (Tỷ lệ chênh lệch lớn có thể chỉ ra sự kém hiệu quả của thị trường.)