VIETNAMESE
Tỷ giá mua chuyển khoản
Tỷ giá mua qua chuyển khoản
ENGLISH
Wire transfer buying rate
/ˈwaɪər ˈtrænsfər ˈbaɪɪŋ reɪt/
Bank transfer rate
“Tỷ giá mua chuyển khoản” là mức tỷ giá áp dụng khi mua ngoại tệ qua giao dịch chuyển khoản.
Ví dụ
1.
Tỷ giá mua chuyển khoản thấp hơn một chút.
The wire transfer buying rate is slightly lower.
2.
Tỷ giá chuyển khoản quan trọng cho các giao dịch lớn.
Bank transfer rates are critical for large transactions.
Ghi chú
Từ Tỷ giá mua chuyển khoản là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và ngoại hối. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Transfer transaction - Giao dịch chuyển khoản
Ví dụ:
The wire transfer buying rate is applied to transfer transactions in foreign currencies.
(Tỷ giá mua chuyển khoản được áp dụng cho các giao dịch chuyển khoản bằng ngoại tệ.)
Bank remittance - Chuyển tiền ngân hàng
Ví dụ:
Customers use the wire transfer buying rate for bank remittances abroad.
(Khách hàng sử dụng tỷ giá mua chuyển khoản cho việc chuyển tiền ngân hàng ra nước ngoài.)
Forex remittance - Chuyển tiền ngoại tệ
Ví dụ:
The wire transfer buying rate affects the cost of forex remittances.
(Tỷ giá mua chuyển khoản ảnh hưởng đến chi phí chuyển tiền ngoại tệ.)
Interbank transfer - Chuyển khoản liên ngân hàng
Ví dụ:
The wire transfer buying rate applies to interbank transfers involving currency purchases.
(Tỷ giá mua chuyển khoản được áp dụng cho các chuyển khoản liên ngân hàng liên quan đến mua ngoại tệ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết