VIETNAMESE

Tỷ giá mua

Tỷ giá mua ngoại tệ

word

ENGLISH

Buying exchange rate

  
NOUN

/ˈbaɪɪŋ ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/

Purchase rate

“Tỷ giá mua” là mức giá mà ngân hàng hoặc tổ chức tài chính mua ngoại tệ từ khách hàng.

Ví dụ

1.

Tỷ giá mua được hiển thị tại ngân hàng.

The buying exchange rate is displayed at the bank.

2.

Theo dõi tỷ giá mua hỗ trợ quyết định bán ngoại tệ.

Monitoring buying rates aids in selling decisions.

Ghi chú

Từ Tỷ giá mua là một từ vựng thuộc lĩnh vực ngân hàng và giao dịch ngoại hối. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Bid rate - Tỷ giá chào mua Ví dụ: The buying exchange rate is also referred to as the bid rate in forex markets. (Tỷ giá mua còn được gọi là tỷ giá chào mua trên thị trường ngoại hối.) check Currency demand - Nhu cầu ngoại tệ Ví dụ: High currency demand can push up the buying exchange rate. (Nhu cầu ngoại tệ cao có thể đẩy tỷ giá mua lên.) check Customer transactions - Giao dịch khách hàng Ví dụ: The buying exchange rate is applied for customer transactions involving currency sales. (Tỷ giá mua được áp dụng cho các giao dịch khách hàng liên quan đến bán ngoại tệ.) check Spot buying rate - Tỷ giá mua giao ngay Ví dụ: The buying exchange rate at banks reflects the spot buying rate for the day. (Tỷ giá mua tại ngân hàng phản ánh tỷ giá mua giao ngay trong ngày.)