VIETNAMESE

Tỷ giá bán

Tỷ giá bán ngoại tệ

word

ENGLISH

Selling exchange rate

  
NOUN

/ˈsɛlɪŋ ɪksˈʧeɪndʒ reɪt/

Currency sell rate

“Tỷ giá bán” là mức giá mà ngân hàng hoặc tổ chức tài chính chấp nhận bán ngoại tệ hoặc các tài sản tài chính khác.

Ví dụ

1.

Tỷ giá bán thay đổi hàng ngày.

The selling exchange rate varies daily.

2.

Theo dõi tỷ giá bán hỗ trợ giao dịch ngoại hối.

Monitoring selling exchange rates aids forex trading.

Ghi chú

Từ Tỷ giá bán là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và ngoại hối. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Exchange rate - Tỷ giá hối đoái Ví dụ: The selling exchange rate determines the cost of foreign currency purchases. (Tỷ giá bán quyết định chi phí mua ngoại tệ.) check Bid-ask spread - Chênh lệch giá mua và giá bán Ví dụ: The selling exchange rate includes a margin added to the bid-ask spread. (Tỷ giá bán bao gồm một khoản chênh lệch được thêm vào chênh lệch giá mua và giá bán.) check Currency conversion - Chuyển đổi tiền tệ Ví dụ: The selling exchange rate is applied during currency conversion transactions. (Tỷ giá bán được áp dụng trong các giao dịch chuyển đổi tiền tệ.) check Spot rate - Tỷ giá giao ngay Ví dụ: The selling exchange rate may differ slightly from the spot rate in real-time. (Tỷ giá bán có thể khác một chút so với tỷ giá giao ngay trong thời gian thực.)