VIETNAMESE

phí chuyển khoản

phí chuyển tiền

ENGLISH

transfer fee

  
NOUN

/ˈtrænsfər fi/

Phí chuyển khoản là khoản thanh toán mà bạn thực hiện khi chuyển tiền từ thẻ này sang thẻ khác.

Ví dụ

1.

Nhiều công ty phát hành thẻ tín dụng tính phí chuyển khoản.

Many credit card issuers charge balance transfer fees.

2.

Tổ chức xây dựng đã tính phí chuyển khoản £ 20 nếu bạn chuyển tiền của mình đi nơi khác.

The building society charged a £20 transfer fee if you moved your money elsewhere.

Ghi chú

Cùng phân biệt fee, fine fare nha!

- Fee là số tiền bạn phải trả cho các chuyên gia, như bác sĩ, luật sư, phí trả cho một dịch vụ đặc thù như học phí, phí đăng kí xe máy, các loại dịch vụ pháp lý…..

Ví dụ: She fully paid for her college fees.

(Cô ấy đã trả đủ học phí rồi.)

- Fare là mức giá bạn cần phải trả khi sử dụng các phương tiện đi lại như xe bus, tàu hỏa, oto, máy bay….

Ví dụ: The woman is paying the bus fare to the driver.

(Người phụ nữ đang trả tiền xe buýt cho người lái xe)

- Fine là số tiền bị phạt khi làm điều gì đó bất hợp pháp hoặc khi phá vỡ một quy tắc.

Ví dụ: If you don’t obey that rule you will have to pay a fine.

(Nếu bạn không tuân theo quy tắc đó, bạn sẽ phải trả tiền phạt.)