VIETNAMESE

Tuyên truyền giáo dục

Nâng cao nhận thức, Thông tin giáo dục

word

ENGLISH

Educational Propaganda

  
NOUN

/ˌɛdjuːˈkeɪʃənl ˌprɒpəˈɡændə/

Awareness Campaign, Knowledge Sharing

“Tuyên truyền giáo dục” là việc truyền đạt thông tin và nâng cao nhận thức qua các chương trình giáo dục.

Ví dụ

1.

Tuyên truyền giáo dục nhằm thúc đẩy nhận thức và các giá trị tích cực trong xã hội.

Educational propaganda aims to promote awareness and positive values in society.

2.

Chính phủ đã phát động một chiến dịch tuyên truyền giáo dục về bảo tồn môi trường.

The government launched an educational propaganda campaign on environmental conservation.

Ghi chú

Educational Propaganda là một từ vựng thuộc giáo dục. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Awareness Campaigns – Chiến dịch nâng cao nhận thức Ví dụ: Educational propaganda is often implemented through awareness campaigns. (Tuyên truyền giáo dục thường được thực hiện thông qua các chiến dịch nâng cao nhận thức.) check Community Outreach – Tiếp cận cộng đồng Ví dụ: Community outreach programs are a part of educational propaganda efforts. (Các chương trình tiếp cận cộng đồng là một phần của nỗ lực tuyên truyền giáo dục.) check Informational Content – Nội dung thông tin Ví dụ: Educational propaganda uses informational content to spread knowledge. (Tuyên truyền giáo dục sử dụng nội dung thông tin để phổ biến kiến thức.) check Public Messaging – Thông điệp công cộng Ví dụ: Public messaging is an effective tool in educational propaganda. (Truyền thông công cộng là một công cụ hiệu quả trong tuyên truyền giáo dục.) check Behavioral Change – Thay đổi hành vi Ví dụ: The goal of educational propaganda is to inspire behavioral change. (Mục tiêu của tuyên truyền giáo dục là truyền cảm hứng để thay đổi hành vi.)