VIETNAMESE

tượng đài mẹ thứ

tượng mẹ Việt Nam Anh hùng

word

ENGLISH

Godmother Monument

  
NOUN

/ˈɡɒdˌmʌð.ər ˈmɒn.jʊ.mənt/

heroic mother statue

“Tượng đài Mẹ Thứ” là tượng đài tôn vinh bà Nguyễn Thị Thứ, một người mẹ Việt Nam Anh hùng với nhiều con hy sinh vì tổ quốc.

Ví dụ

1.

Tượng đài Mẹ Thứ tôn vinh sự hy sinh của các bà mẹ Việt Nam Anh hùng.

The Godmother Monument honors the sacrifices of heroic mothers.

2.

Du khách đến viếng thăm Tượng đài Mẹ Thứ trong các ngày lễ quốc gia.

Visitors pay respects at the Godmother Monument during national holidays.

Ghi chú

Từ Tượng đài Mẹ Thứ là một từ vựng thuộc lĩnh vực lịch sử và tưởng niệm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về các tượng đài tôn vinh người mẹ và anh hùng trong chiến tranh nhé! check Motherland Calls Statue - Tượng Mẹ Tổ Quốc Ví dụ: Motherland Calls Statue is one of the tallest statues in the world. (Tượng Mẹ Tổ Quốc là một trong những bức tượng cao nhất thế giới.) check Vietnamese Heroic Mother Statue - Tượng đài Bà Mẹ Việt Nam Anh Hùng Ví dụ: The Vietnamese Heroic Mother Statue honors the sacrifices of war mothers. (Tượng đài Bà Mẹ Việt Nam Anh Hùng tôn vinh sự hy sinh của các bà mẹ trong chiến tranh.) check Liberty Mother Monument - Tượng đài Mẹ Tự Do Ví dụ: The Liberty Mother Monument symbolizes the strength of women in war. (Tượng đài Mẹ Tự Do tượng trưng cho sức mạnh của phụ nữ trong chiến tranh.) check Memorial of the Mothers - Đài tưởng niệm các bà mẹ Ví dụ: Many countries have a Memorial of the Mothers to honor their contributions. (Nhiều quốc gia có đài tưởng niệm các bà mẹ để vinh danh những đóng góp của họ.)