VIETNAMESE

tuổi dần

tuổi Hổ

word

ENGLISH

Year of the Tiger

  
NOUN

/jɪər əv ðə ˈtaɪ.ɡər/

Tiger year

Tuổi tương ứng với con hổ trong 12 con giáp, mang ý nghĩa mạnh mẽ và dũng cảm.

Ví dụ

1.

Cô ấy sinh vào tuổi Dần.

She was born in the Year of the Tiger.

2.

Nhiều người cho rằng trẻ sinh vào tuổi Dần sẽ dũng cảm.

Many children born in the Year of the Tiger are said to be brave.

Ghi chú

Từ Year of the Tiger là một từ ghép của Year (năm)Tiger (hổ). Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Year of the Dragon – Năm con rồng Ví dụ: Many people believe that children born in the Year of the Dragon will be successful. (Nhiều người tin rằng những đứa trẻ sinh vào năm con rồng sẽ thành công.) check Year of the Rabbit – Năm con thỏ Ví dụ: People born in the Year of the Rabbit are believed to be gentle and compassionate. (Những người sinh vào năm con thỏ được cho là hiền lành và nhân hậu.) check Year of the Snake – Năm con rắn Ví dụ: The Year of the Snake is associated with intelligence and wisdom in Chinese culture. (Năm con rắn gắn liền với sự thông minh và khôn ngoan trong văn hóa Trung Quốc.) check Year of the Horse – Năm con ngựa Ví dụ: Those born in the Year of the Horse are often energetic and adventurous. (Những người sinh vào năm con ngựa thường tràn đầy năng lượng và thích phiêu lưu.)