VIETNAMESE
tù treo
án treo
ENGLISH
suspended sentence
/səˈspɛndɪd ˈsɛntəns/
probation sentence
“Tù treo” là hình phạt tù nhưng chưa thi hành ngay, bị án được tại ngoại và theo dõi cải tạo.
Ví dụ
1.
Anh ta bị tuyên án tù treo vì tội trộm cắp.
He was given a suspended sentence for theft.
2.
Tòa tuyên tù treo thay vì giam giữ.
The court issued a suspended sentence instead of jail time.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ sentence khi nói hoặc viết nhé!
Receive a sentence – nhận án treo
Ví dụ:
He was relieved to receive a sentence instead of jail time.
(Anh ấy nhẹ nhõm khi nhận án treo thay vì thời gian tù)
Violate a sentence – vi phạm án treo
Ví dụ:
If she violates a sentence, she risks going to prison.
(Nếu cô ấy vi phạm án treo, cô ấy có nguy cơ phải đi tù)
Grant a sentence – trao án treo
Ví dụ:
The judge decided to grant a sentence due to minor offenses.
(Thẩm phán quyết định trao án treo vì các tội nhẹ)
Comply with a sentence – tuân thủ án treo
Ví dụ:
He must comply with a sentence to avoid further penalties.
(Anh ấy phải tuân thủ án treo để tránh các hình phạt thêm)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết