VIETNAMESE

Nguyên nhân học

Nghiên cứu nguyên nhân, lý do

word

ENGLISH

Causation Studies

  
NOUN

/kɔːˈzeɪʃən ˈstʌdiz/

Root Cause Analysis, Etiology

“Nguyên nhân học” là ngành nghiên cứu về nguồn gốc và lý do của các hiện tượng.

Ví dụ

1.

Nguyên nhân học nghiên cứu mối quan hệ giữa các sự kiện và kết quả của chúng.

Causation studies examine the relationships between events and their outcomes.

2.

Nguyên nhân học rất quan trọng trong các lĩnh vực như dịch tễ học và tội phạm học.

Causation studies are crucial in fields like epidemiology and criminology.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Causation Studies nhé! check Etiology – Nghiên cứu căn nguyên Ví dụ: Etiology focuses on identifying the cause of a phenomenon, often in medicine or science. (Nghiên cứu căn nguyên rất quan trọng trong việc hiểu sự lây lan của bệnh tật.) check Root Cause Analysis – Phân tích nguyên nhân gốc rễ Ví dụ: Root cause analysis emphasizes understanding the root cause in order to solve a problem. (Phân tích nguyên nhân gốc rễ giúp ngăn ngừa các vấn đề lặp lại.) check Factor Analysis – Phân tích yếu tố Ví dụ: Factor analysis is used in causation studies to identify influencing variables. (Phân tích yếu tố được sử dụng trong nguyên nhân học để xác định các biến số ảnh hưởng.)