VIETNAMESE
tư duy
tư duy phản biện
ENGLISH
logic
NOUN
/ˈlɑʤɪk/
critical thinking
Tư duy là phạm trù triết học dùng để chỉ những hoạt động của tinh thần, đem những cảm giác của người ta sửa đổi và cải tạo thế giới thông qua hoạt động vật chất, làm cho người ta có nhận thức đúng đắn về sự vật và ứng xử tích cực với nó.
Ví dụ
1.
Tôi không hiểu được tư duy đằng sau lập luận của anh ta.
I fail to see the logic behind his argument.
2.
Bạn biết rằng tư duy của anh ta là vô nghĩa khi anh ta thậm chí không thể giải thích ý của chính mình.
You know his logic is nonsense when he can't even explain himself.
Ghi chú
Chúng ta cùng phân biệt các nghĩa khác nhau của logic trong tiếng Anh nha!
- tư duy: I fail to see the logic behind his argument. (Tôi không hiểu được tư duy đằng sau lập luận của anh ta.)
- sự có lý: The combination of these elements did have a certain logic. (Sự kết hợp của các yếu tố này chắc chắn có có lý.)
- lô-gíc, ý chỉ mảng khoa học về mảng suy nghĩ và lập luận: Philosophers use logic to prove their arguments. (Các nhà triết học sử dụng lô-gíc để chứng minh lập luận của họ.)