VIETNAMESE

truyền máu

ENGLISH

get IV blood

  

NOUN

/gɛt aɪ-vi blʌd/

Truyền máu là nhận máu hoặc nhận các chế phẩm máu được hiến từ người khác, bao gồm hồng cầu lắng, tiểu cầu hoặc huyết tương.

Ví dụ

1.

Ở đây có ai tình nguyện truyền máu cho anh ta không?

Can we have a donor here to help him get IV blood?

2.

Chỉ cần vài thao tác là người bệnh có thể được truyền máu rồi.

It only takes a few steps for a patient to get IV blood.

Ghi chú

Chúng ta cùng học về một số khái niệm gân nghĩa nhau trong tiếng Anh như truyền dịch, truyền máu, truyền nước biển nha!
- get IV fluid (truyền dịch):The patients have been getting IV fluid for two days now. (Các bệnh nhân đã được truyền dịch trong hai ngày nay.)
- get IV blood (truyền máu):Can we have a donor here to help him get IV blood? (Ở đây có ai tình nguyện truyền máu cho anh ta không?)
- get IV hydration (truyền nước biển): Whenever I'm tired, I go to the hospital to get IV hydration. (Hễ cứ mệt là tôi đến bệnh viện truyền nước biển.)