VIETNAMESE
trượt băng nghệ thuật
ENGLISH
figure skating
NOUN
/ˈfɪgjər ˈskeɪtɪŋ/
Trượt băng nghệ thuật là môn thể thao trong đó các cá nhân, đôi hoặc nhóm biểu diễn bằng giày trượt băng trên sân băng.
Ví dụ
1.
Đến Thế vận hội 2010, Kim Yuna không chỉ giành được huy chương vàng trượt băng nghệ thuật đầu tiên của Hàn Quốc mà còn đánh bại đối thủ Nhật Bản đặc biệt tài năng để giành huy chương.
By the 2010 Olympics, Kim Yuna had not only won South Korea’s first Olympic figure skating gold medal but had beaten an exceptionally talented Japanese rival for it.
2.
Trượt băng nghệ thuật là một môn thể thao trong đó các cá nhân, cặp hoặc nhóm biểu diễn trên giày trượt và trên băng.
Figure skating is a sport in which individuals, pairs, or groups perform on figure skates on ice.
Ghi chú
Một số môn thể thao mùa đông:
- trượt băng nghệ thuật: figure skating
- trượt tuyết: snow skiing
- khúc côn cầu trên băng: ice hockey
- bi đá: curling
- lướt ván tuyết: snowboarding