VIETNAMESE

trường trung cấp kinh tế

ENGLISH

economic school

  

NOUN

/ˌɛkəˈnɑmɪk skul/

Trường trung cấp kinh tế là trường trung cấp chuyên về kinh tế.

Ví dụ

1.

Anh ấy đang đi học trường trung cấp kinh tế với mục đích kiếm tiền.

He's going to an economic school with the aim of making money.

2.

Chi phí theo học một trường kỹ thuật hoặc trường trung cấp kinh tế đã tăng 4 phần trăm.

The cost of attending a technical or economic school was up by 4 percent.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến trường trung cấp kinh tế:
- level (trình độ)
- specialized (chuyên ngành)
- fundamentals (căn bản)
- job (công việc)