VIETNAMESE

trưởng thành

đến tuổi trưởng thành

ENGLISH

mature

  

NOUN

/məˈʧʊr/

Grown-up, to come of age, to grow up, to reach adulthood

Trưởng thành là khi không còn là một đứa trẻ, trở thành người lớn và bắt đầu có trách nhiệm hơn vưới cuộc đời.

Ví dụ

1.

Bộ váy khiến tôi trông trưởng thành hơn.

The dress makes me look very mature.

2.

Lucy tham khảo lời khuyên của những người anh trai trưởng thành.

Lucy sought the counsel of mature brothers.

Ghi chú

Từ mature (tính từ) ngoài nghĩa là trưởng thành thì trong lĩnh vực kinh tế, marketing nó còn có nghĩa là một thị trường, ngành hoặc sản phẩm đã ngừng phát triển hoặc phát triển nhanh như khi mới ra mắt.
Ví dụ: If a firm is in a mature market, it will be hard to generate growing returns to shareholders. (Nếu một công ty đang ở trong một thị trường trưởng thành, thì sẽ khó có thể tạo ra lợi nhuận ngày càng tăng cho các cổ đông.)