VIETNAMESE

hiệu trưởng trường cao đẳng

ENGLISH

college principal

  

NOUN

/ˈkɑlɪʤ ˈprɪnsəpəl/

Hiệu trưởng trường cao đẳng là người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường cao đẳng.

Ví dụ

1.

Người hiệu trưởng trường cao đẳng hứa sẽ điều tra các vụ bắt nạt gần đây.

The college principal promised to look into the recent bullying incidents.

2.

Một người hiệu trưởng trường cao đẳng tốt có thể đem tới sự lãnh đạo có sức ảnh hưởng đến mọi giáo viên và học sinh.

A good college principal can provide leadership that affects every teacher and student.

Ghi chú

Một số chức vụ trong trường học khác:
- lecturer: giảng viên
- subtistute: giáo viên dạy thay
- teaching assistant: trợ giảng
- exam officer: cán bộ coi thi
- support staff: nhân viên hỗ trợ
- counselor: cố vấn
- admission officer: cán bộ tuyển sinh