VIETNAMESE
Trở về tuổi thơ
hồi tưởng tuổi thơ
ENGLISH
Return to childhood
/rɪˈtɜːn tə ˈʧaɪldhʊd/
Recall youth
Trở về tuổi thơ là hồi tưởng lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
Ví dụ
1.
Cô ấy thường trở về tuổi thơ qua những cuốn nhật ký cũ.
She often returns to childhood through her old diaries.
2.
Vui lòng chia sẻ những câu chuyện trở về tuổi thơ.
Please share stories that return to childhood memories.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Childhood khi nói hoặc viết nhé!
Remember childhood - Nhớ lại tuổi thơ
Ví dụ:
He remembered childhood fondly while looking at old photos.
(Anh ấy nhớ lại tuổi thơ một cách trìu mến khi nhìn những bức ảnh cũ.)
Cherish childhood memories - Trân trọng ký ức tuổi thơ
Ví dụ:
She cherishes childhood memories spent with her grandparents.
(Cô ấy trân trọng ký ức tuổi thơ bên ông bà.)
Relive childhood - Sống lại tuổi thơ
Ví dụ:
Playing those games made him feel like he was reliving his childhood.
(Chơi những trò chơi đó khiến anh ấy cảm thấy như đang sống lại tuổi thơ.)
Celebrate childhood - Kỷ niệm tuổi thơ
Ví dụ:
The book celebrates childhood through its imaginative stories.
(Cuốn sách kỷ niệm tuổi thơ qua những câu chuyện giàu trí tưởng tượng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết