VIETNAMESE

trợ lý tổng giám đốc

ENGLISH

assistant general manager

  

NOUN

/əˈsɪstənt ˈʤɛnərəl ˈmænəʤər/

Trợ lý tổng giám đốc là người luôn đồng hành cùng Tổng giám đốc trong công việc, có thể coi là trợ thủ đắc lực giúp cấp.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đang thuê một trợ lý tổng giám đốc để giúp tổng giám đốc chỉ đạo hoạt động kinh doanh hàng ngày.

We are hiring an Assistant General Manager to help the General Manager in directing daily business operations.

2.

Meade là trợ lý tổng giám đốc tiếp thị nhiên liệu và hàng hải.

Meade is assistant general manager of fuel and marine marketing.

Ghi chú

Một số từ liên quan đến trợ lý tổng giám đốc:
- chief executive officer (giám đốc điều hành)
- chairman (chủ tịch)
- department manager (trưởng phòng)
- managing director (tổng giám đốc điều hành)