VIETNAMESE

trình chiếu

ENGLISH

present

  

NOUN

/ˈprɛzənt/

show

Trình chiếu là trình bày các trang chiếu được đánh số thứ tự và được lưu trên máy tính dưới dạng một tệp.

Ví dụ

1.

Video được trình chiếu trong bối cảnh rất trật tự.

The video was presented in a safe context.

2.

Một trong những nhiệm vụ đầu tiên của anh là giúp trình chiếu “Kịch ảnh” cho khán giả ở Pháp.

One of his first assignments was to help present the “Photo-Drama” to audiences in France.

Ghi chú

Các dùng từ present:
- trình bày một điều gì đó với một ai đó (present something to somebody): On January 3 the company will present its plans to the bank.
(Vào ngày 3 tháng 1, công ty sẽ trình bày kế hoạch của mình với ngân hàng.)
- xuất trình (present): You must present your passport to the customs officer.
(Bạn phải xuất trình hộ chiếu của mình cho nhân viên hải quan.)
- hiện diện (present): A feeling of sadness was present in the room.
(Một cảm giác buồn bã hiện diện trong phòng.)