VIETNAMESE
Trích xuất
lấy dữ liệu
ENGLISH
Extract data
/ɪksˈtrækt ˈdeɪtə/
Retrieve info
Trích xuất là lấy thông tin hoặc dữ liệu từ một nguồn.
Ví dụ
1.
Phần mềm trích xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
The software extracted data from the database.
2.
Vui lòng trích xuất kết quả để phân tích.
Please extract the results for the analysis.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Extract khi nói hoặc viết nhé!
Extract information - Trích xuất thông tin
Ví dụ:
He extracted information from the report to prepare his presentation.
(Anh ấy trích xuất thông tin từ báo cáo để chuẩn bị bài thuyết trình.)
Extract resources - Khai thác tài nguyên
Ví dụ:
Companies extract resources like oil and gas for energy production.
(Các công ty khai thác tài nguyên như dầu và khí để sản xuất năng lượng.)
Extract files - Giải nén tệp
Ví dụ:
The program extracts files from compressed folders.
(Chương trình giải nén các tệp từ các thư mục nén.)
Extract text - Trích xuất văn bản
Ví dụ:
The tool extracts text from scanned images.
(Công cụ trích xuất văn bản từ hình ảnh quét.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết