VIETNAMESE

giá trước thuế

giá chưa VAT

word

ENGLISH

Pre-VAT price

  
NOUN

/priː-viː-eɪ-tiː ˈpraɪs/

Net price before VAT

"Giá trước thuế" là giá trị không bao gồm thuế VAT.

Ví dụ

1.

Giá trước thuế có lợi cho người mua số lượng lớn.

Pre-tax prices benefit bulk purchasers.

2.

Giá trước thuế hấp dẫn người mua lớn.

Pre-tax prices appeal to large buyers.

Ghi chú

Giá trước thuế là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính và thương mại. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ex-tax price - Giá chưa thuế Ví dụ: The pre-VAT price excludes all applicable taxes. (Giá trước thuế không bao gồm tất cả các loại thuế áp dụng.) check Net price - Giá ròng Ví dụ: The net price represents the pre-VAT value of the product. (Giá ròng thể hiện giá trị trước thuế của sản phẩm.) check Tax-exclusive price - Giá chưa bao gồm thuế Ví dụ: Tax-exclusive prices are commonly displayed in business contracts. (Giá chưa bao gồm thuế thường được hiển thị trong các hợp đồng kinh doanh.)