VIETNAMESE

trầy xước

ENGLISH

scratched

  

NOUN

/skræʧt/

scrape, abrade, cut

Trầy xước là có vết trầy, vết xước trên bề mặt.

Ví dụ

1.

Cánh tay anh bị gai làm trầy xước.

His arms were scratched by thorns.

2.

Lớp sơn của xe đã bị trầy xước.

The car's paintwork has been scratched.

Ghi chú

Một số từ đồng nghĩa với scratch:
- cạo (scrape): She used a stick to scrape the mud off her shoes.
(Cô ấy dùng một cây gậy để cạo bùn khỏi đôi giày của mình.)
- mài mòn (abrade): Communal life can abrade some of the rough edges of a person, the monks agreed, but in communal living, you also learn surprising things about yourself.
(Các nhà sư đồng ý rằng cuộc sống chung có thể mài mòn một số góc cạnh thô ráp của một người, nhưng trong cuộc sống chung, bạn cũng học được những điều đáng ngạc nhiên về bản thân.)