VIETNAMESE

Tránh xa tầm tay trẻ em

để xa tầm tay trẻ em

word

ENGLISH

Keep out of reach of children

  
VERB

/kiːp aʊt əv riːʧ əv ˈʧɪldrən/

Out of reach

Tránh xa tầm tay trẻ em là đặt một vật ở vị trí trẻ em không với tới.

Ví dụ

1.

Vui lòng tránh xa tầm tay trẻ em khi để thuốc.

Please keep medicines out of reach of children.

2.

Luôn tránh xa tầm tay trẻ em khi để các vật sắc nhọn.

Always keep sharp objects out of reach of children.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Keep khi nói hoặc viết nhé! checkKeep promises - Giữ lời hứa Ví dụ: He is known for keeping his promises. (Anh ấy được biết đến vì luôn giữ lời hứa.) checkKeep a diary - Giữ nhật ký Ví dụ: She keeps a diary to document her daily activities. (Cô ấy giữ nhật ký để ghi lại các hoạt động hàng ngày của mình.) checkKeep safe - Giữ an toàn Ví dụ: He told them to keep safe during the storm. (Anh ấy bảo họ giữ an toàn trong cơn bão.) checkKeep things organized - Giữ mọi thứ ngăn nắp Ví dụ: She keeps her workspace organized to enhance productivity. (Cô ấy giữ nơi làm việc ngăn nắp để tăng năng suất.)