VIETNAMESE

trăng mật

trăng cưới

word

ENGLISH

honeymoon moon

  
NOUN

/ˈhʌnimuːn muːn/

wedding moon

Trăng mật là tên gọi của trăng tròn xuất hiện vào tháng 6, liên quan đến mùa cưới.

Ví dụ

1.

Trăng mật phát sáng dịu dàng trên bầu trời tháng 6.

The honeymoon moon glowed softly in the June sky.

2.

Các cặp đôi ngắm trăng mật trong mùa cưới hè.

Couples admire the honeymoon moon during summer weddings.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ moon khi nói hoặc viết nhé! check Full Moon – Trăng tròn Ví dụ: We went for a walk under the full moon. (Chúng tôi đi dạo dưới ánh trăng tròn.) check New Moon – Trăng non Ví dụ: The new moon marks the beginning of the lunar cycle. (Trăng non đánh dấu sự bắt đầu của chu kỳ mặt trăng.) check Blue Moon – Trăng xanh Ví dụ: A blue moon happens once in a great while. (Trăng xanh xảy ra rất hiếm khi.)