VIETNAMESE
Trái phiếu doanh nghiệp
Trái phiếu công ty
ENGLISH
Corporate bond
/ˈkɔːrpərɪt bɒnd/
Business bond
“Trái phiếu doanh nghiệp” là loại trái phiếu do doanh nghiệp phát hành để huy động vốn.
Ví dụ
1.
Trái phiếu doanh nghiệp được các nhà đầu tư tổ chức ưa chuộng.
Corporate bonds are favored by institutional investors.
2.
Trái phiếu doanh nghiệp mang lại lợi suất cao hơn trái phiếu kho bạc.
Corporate bonds offer higher yields than treasury bonds.
Ghi chú
Từ Trái phiếu doanh nghiệp là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Issue - Phát hành
Ví dụ:
Corporate bonds are issued by companies to raise capital.
(Trái phiếu doanh nghiệp được phát hành bởi các công ty để huy động vốn.)
Bond maturity - Đáo hạn trái phiếu
Ví dụ:
The maturity of a corporate bond indicates the date when the principal is repaid.
(Thời gian đáo hạn của trái phiếu doanh nghiệp chỉ ra ngày hoàn trả gốc.)
Credit rating - Xếp hạng tín dụng
Ví dụ:
Investors consider the credit rating of a corporate bond before purchasing.
(Nhà đầu tư cân nhắc xếp hạng tín dụng của trái phiếu doanh nghiệp trước khi mua.)
Yield to maturity - Lợi suất đến ngày đáo hạn
Ví dụ:
The yield to maturity measures the total return on a corporate bond.
(Lợi suất đến ngày đáo hạn đo lường tổng lợi nhuận của trái phiếu doanh nghiệp.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết