VIETNAMESE

phát hành trái phiếu

bán trái phiếu

word

ENGLISH

Bond issuance

  
NOUN

/bɒnd ˈɪʃuːəns/

Debt issuance

"Phát hành trái phiếu" là việc tổ chức phát hành trái phiếu để huy động vốn từ thị trường.

Ví dụ

1.

Phát hành trái phiếu hỗ trợ phát triển cơ sở hạ tầng.

Bond issuance supports infrastructure development.

2.

Phát hành trái phiếu tài trợ các dự án dài hạn.

Bond issuance funds long-term projects.

Ghi chú

Từ phát hành trái phiếu thuộc lĩnh vực tài chính, chỉ hoạt động cung cấp trái phiếu ra thị trường để huy động vốn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan nhé! check Debt securities - Chứng khoán nợ Ví dụ: Bond issuance involves the sale of debt securities to investors. (Phát hành trái phiếu bao gồm việc bán chứng khoán nợ cho các nhà đầu tư.) check Corporate bonds - Trái phiếu doanh nghiệp Ví dụ: Many companies rely on corporate bonds for long-term financing. (Nhiều công ty dựa vào trái phiếu doanh nghiệp để tài trợ dài hạn.) check Bond yield - Lợi suất trái phiếu Ví dụ: Bond yield is a critical factor in attracting investors. (Lợi suất trái phiếu là một yếu tố quan trọng để thu hút nhà đầu tư.) check Public debt issuance - Phát hành nợ công Ví dụ: Governments use public debt issuance to fund infrastructure projects. (Chính phủ sử dụng việc phát hành nợ công để tài trợ các dự án cơ sở hạ tầng.)